butoir
danh từ giống đực (m)
/by.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
butoir nghĩa là cái chặn, đục thợ chạm.
Nghĩa của butoir
Danh từ · giống đực
- Cái chặn.
- Butoir de chemin de ferụ chặn (ở cuối đường xe lửa)
- Butoir de portecái chặn cửa
- Đục thợ chạm.
Dạng từ của butoir
Đi với mạo từ: un butoir · le butoir
| Số nhiều | butoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buffer (of railway); doorstop, doorstopper; toeboard, oche
Câu hỏi thường gặp
butoir nghĩa là gì?
butoir (danh từ) nghĩa là cái chặn, đục thợ chạm.
butoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butoir (giọng Pháp chuẩn): /by.twaʁ/.
butoir là giống đực hay giống cái?
butoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).