butome
danh từ giống đực (m)
/by.tɔm/ giọng máy của trình duyệt
butome nghĩa là Một loại cây lác mọc ở nước.
Nghĩa của butome
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Một loại cây lác mọc ở nước.
Dạng từ của butome
Đi với mạo từ: un butome · le butome
| Số nhiều | butomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flowering rush (Butomus umbellatus)
Câu hỏi thường gặp
butome nghĩa là gì?
butome (danh từ) nghĩa là Một loại cây lác mọc ở nước.
butome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butome (giọng Pháp chuẩn): /by.tɔm/.
butome là giống đực hay giống cái?
butome là danh từ giống đực (dùng với un, le).