butor
danh từ giống đực (m)
/by.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
butor nghĩa là diệc sao, người thô lỗ.
Nghĩa của butor
Danh từ · giống đực
- Động vật học Diệc sao (chim).
- Người thô lỗ.
Dạng từ của butor
Đi với mạo từ: un butor · le butor
| Số nhiều | butors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bittern (bird of the family Ardeidae and genus Botaurus, specifically those species not formerly in the genus Ixobrychus, which are called blongios); boor, oaf
Câu hỏi thường gặp
butor nghĩa là gì?
butor (danh từ) nghĩa là diệc sao, người thô lỗ.
butor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butor (giọng Pháp chuẩn): /by.tɔʁ/.
butor là giống đực hay giống cái?
butor là danh từ giống đực (dùng với un, le).