TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâfrer

/ba.fʁe/ giọng máy của trình duyệt

bâfrer nghĩa là ăn uống phàm.

Nghĩa của bâfrer

Động từ

  1. Thông tục Ăn uống phàm.

Chia động từ bâfrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bâfréHiện tại phân từ: bâfrant

Hiện tại présent

  • je bâfre
  • tu bâfres
  • il/elle bâfre
  • nous bâfrons
  • vous bâfrez
  • ils/elles bâfrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bâfré
  • tu as bâfré
  • il/elle a bâfré
  • nous avons bâfré
  • vous avez bâfré
  • ils/elles ont bâfré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bâfrais
  • tu bâfrais
  • il/elle bâfrait
  • nous bâfrions
  • vous bâfriez
  • ils/elles bâfraient

Tương lai đơn futur simple

  • je bâfrerai
  • tu bâfreras
  • il/elle bâfrera
  • nous bâfrerons
  • vous bâfrerez
  • ils/elles bâfreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bâfrerais
  • tu bâfrerais
  • il/elle bâfrerait
  • nous bâfrerions
  • vous bâfreriez
  • ils/elles bâfreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bâfre
  • que tu bâfres
  • qu'il/elle bâfre
  • que nous bâfrions
  • que vous bâfriez
  • qu'ils/elles bâfrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bâfrai
  • tu bâfras
  • il/elle bâfra
  • nous bâfrâmes
  • vous bâfrâtes
  • ils/elles bâfrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bâfre (tu)
  • bâfrons (nous)
  • bâfrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to guzzle, gobble; to binge, pig out; to gobble down, wolf down (to eat quickly and greedily)

Câu hỏi thường gặp

bâfrer nghĩa là gì?

bâfrer (động từ) nghĩa là ăn uống phàm.

bâfrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâfrer (giọng Pháp chuẩn): /ba.fʁe/.

Chia động từ bâfrer ở thì hiện tại thế nào?

je bâfre, tu bâfres, il/elle bâfre, nous bâfrons, vous bâfrez, ils/elles bâfrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.