TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâcler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.kle/ giọng máy của trình duyệt

bâcler nghĩa là làm qua quít, làm cẩu thả, cài then.

Nghĩa của bâcler

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm qua quít, làm cẩu thả.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Cài then (cửa).

Chia động từ bâcler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bâcléHiện tại phân từ: bâclant

Hiện tại présent

  • je bâcle
  • tu bâcles
  • il/elle bâcle
  • nous bâclons
  • vous bâclez
  • ils/elles bâclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bâclé
  • tu as bâclé
  • il/elle a bâclé
  • nous avons bâclé
  • vous avez bâclé
  • ils/elles ont bâclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bâclais
  • tu bâclais
  • il/elle bâclait
  • nous bâclions
  • vous bâcliez
  • ils/elles bâclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bâclerai
  • tu bâcleras
  • il/elle bâclera
  • nous bâclerons
  • vous bâclerez
  • ils/elles bâcleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bâclerais
  • tu bâclerais
  • il/elle bâclerait
  • nous bâclerions
  • vous bâcleriez
  • ils/elles bâcleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bâcle
  • que tu bâcles
  • qu'il/elle bâcle
  • que nous bâclions
  • que vous bâcliez
  • qu'ils/elles bâclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bâclai
  • tu bâclas
  • il/elle bâcla
  • nous bâclâmes
  • vous bâclâtes
  • ils/elles bâclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bâcle (tu)
  • bâclons (nous)
  • bâclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bâcler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bang out (a task), to botch

Câu hỏi thường gặp

bâcler nghĩa là gì?

bâcler (ngoại động từ) nghĩa là làm qua quít, làm cẩu thả, cài then.

bâcler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâcler (giọng Pháp chuẩn): /ba.kle/.

Chia động từ bâcler ở thì hiện tại thế nào?

je bâcle, tu bâcles, il/elle bâcle, nous bâclons, vous bâclez, ils/elles bâclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.