bâcler
bâcler nghĩa là làm qua quít, làm cẩu thả, cài then.
Nghĩa của bâcler
Ngoại động từ
- Thân mật Làm qua quít, làm cẩu thả.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cài then (cửa).
Chia động từ bâcler
Hiện tại présent
- je bâcle
- tu bâcles
- il/elle bâcle
- nous bâclons
- vous bâclez
- ils/elles bâclent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bâclé
- tu as bâclé
- il/elle a bâclé
- nous avons bâclé
- vous avez bâclé
- ils/elles ont bâclé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bâclais
- tu bâclais
- il/elle bâclait
- nous bâclions
- vous bâcliez
- ils/elles bâclaient
Tương lai đơn futur simple
- je bâclerai
- tu bâcleras
- il/elle bâclera
- nous bâclerons
- vous bâclerez
- ils/elles bâcleront
Điều kiện conditionnel présent
- je bâclerais
- tu bâclerais
- il/elle bâclerait
- nous bâclerions
- vous bâcleriez
- ils/elles bâcleraient
Giả định subjonctif présent
- que je bâcle
- que tu bâcles
- qu'il/elle bâcle
- que nous bâclions
- que vous bâcliez
- qu'ils/elles bâclent
Quá khứ đơn passé simple
- je bâclai
- tu bâclas
- il/elle bâcla
- nous bâclâmes
- vous bâclâtes
- ils/elles bâclèrent
Mệnh lệnh impératif
- bâcle (tu)
- bâclons (nous)
- bâclez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bâcler
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bang out (a task), to botch
Câu hỏi thường gặp
bâcler nghĩa là gì?
bâcler (ngoại động từ) nghĩa là làm qua quít, làm cẩu thả, cài then.
bâcler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bâcler (giọng Pháp chuẩn): /ba.kle/.
Chia động từ bâcler ở thì hiện tại thế nào?
je bâcle, tu bâcles, il/elle bâcle, nous bâclons, vous bâclez, ils/elles bâclent.