buée
danh từ giống cái (f)
/bɥe/ giọng máy của trình duyệt
buée nghĩa là hơi nước đọng lại.
Nghĩa của buée
Danh từ · giống cái
- Hơi nước đọng lại.
- Vitre couverte de buéecửa kính đầy hơi nước đọng lại
Dạng từ của buée
Đi với mạo từ: une buée · la buée
| Số nhiều | buées |
Họ từ của buée
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laundry; condensation, steam, mist
Câu hỏi thường gặp
buée nghĩa là gì?
buée (danh từ) nghĩa là hơi nước đọng lại.
buée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buée (giọng Pháp chuẩn): /bɥe/.
buée là giống đực hay giống cái?
buée là danh từ giống cái (dùng với une, la).