butin
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/by.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
butin nghĩa là chiến lợi phẩm.
Nghĩa của butin
Danh từ · giống đực
- Chiến lợi phẩm.
- Của cướp được; của ăn cắp được.
- Tài liệu thu thập được; hiện vật thu thập được (khi đi nghiên cứu thiên nhiên, khi khai quât...).
Dạng từ của butin
Đi với mạo từ: un butin · le butin
| Số nhiều | butins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loot, booty (the proceeds of theft, robbery etc., swag, contraband); what is obtained or amassed by laborious collection; what is collected by insects such as bees or ants; a load of pollen, nectar, etc.; furniture
Câu hỏi thường gặp
butin nghĩa là gì?
butin (danh từ) nghĩa là chiến lợi phẩm.
butin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butin (giọng Pháp chuẩn): /by.tɛ̃/.
butin là giống đực hay giống cái?
butin là danh từ giống đực (dùng với un, le).