TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

butiner

/by.ti.ne/ giọng máy của trình duyệt

butiner nghĩa là thu lượm thức ăn, thu lượm.

Nghĩa của butiner

Nội động từ

  1. Thu lượm thức ăn (ong).
    • L'abeille butine sur les fleurscon ong thu lượm thức ăn ở hoa

Ngoại động từ

  1. Thu lượm.
    • Butiner le pollenthu lượm phấn hoa
    • Butiner des renseignementsthu lượm tình hình

Chia động từ butiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: butinéHiện tại phân từ: butinant

Hiện tại présent

  • je butine
  • tu butines
  • il/elle butine
  • nous butinons
  • vous butinez
  • ils/elles butinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai butiné
  • tu as butiné
  • il/elle a butiné
  • nous avons butiné
  • vous avez butiné
  • ils/elles ont butiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je butinais
  • tu butinais
  • il/elle butinait
  • nous butinions
  • vous butiniez
  • ils/elles butinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je butinerai
  • tu butineras
  • il/elle butinera
  • nous butinerons
  • vous butinerez
  • ils/elles butineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je butinerais
  • tu butinerais
  • il/elle butinerait
  • nous butinerions
  • vous butineriez
  • ils/elles butineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je butine
  • que tu butines
  • qu'il/elle butine
  • que nous butinions
  • que vous butiniez
  • qu'ils/elles butinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je butinai
  • tu butinas
  • il/elle butina
  • nous butinâmes
  • vous butinâtes
  • ils/elles butinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • butine (tu)
  • butinons (nous)
  • butinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của butiner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather pollen, gather nectar; to gather (pollen); to glean, pick up (ideas, concepts etc.); to surf the internet, to browse

Câu hỏi thường gặp

butiner nghĩa là gì?

butiner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thu lượm thức ăn, thu lượm.

butiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của butiner (giọng Pháp chuẩn): /by.ti.ne/.

Chia động từ butiner ở thì hiện tại thế nào?

je butine, tu butines, il/elle butine, nous butinons, vous butinez, ils/elles butinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.