buté
/by.te/ giọng máy của trình duyệt
buté nghĩa là bướng, ngoan cố.
Nghĩa của buté
Tính từ
- Bướng, ngoan cố.
- Esprit butéđầu óc ngoan cố
Dạng từ của buté
| Số nhiều | butés |
| Giống cái | butée |
| Giống cái số nhiều | butées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buté
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stubborn
Câu hỏi thường gặp
buté nghĩa là gì?
buté (tính từ) nghĩa là bướng, ngoan cố.
buté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buté (giọng Pháp chuẩn): /by.te/.