butée
danh từ giống cái (f)
/by.te/ giọng máy của trình duyệt
butée nghĩa là mố, mố biên.
Nghĩa của butée
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Mố, mố biên.
- Mố cầu.
- Kỹ thuật Cái chặn.
Dạng từ của butée
Đi với mạo từ: une butée · la butée
| Số nhiều | butées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abutment (state of abutting); buttress; stop, stopper
- Danh từ any plant in the Butea genus
Câu hỏi thường gặp
butée nghĩa là gì?
butée (danh từ) nghĩa là mố, mố biên.
butée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butée (giọng Pháp chuẩn): /by.te/.
butée là giống đực hay giống cái?
butée là danh từ giống cái (dùng với une, la).