béatification
danh từ giống cái (f)
/be.a.ti.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
béatification nghĩa là lễ tuyên phúc.
Nghĩa của béatification
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Lễ tuyên phúc.
Dạng từ của béatification
Đi với mạo từ: une béatification · la béatification
| Số nhiều | béatifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beatification
Câu hỏi thường gặp
béatification nghĩa là gì?
béatification (danh từ) nghĩa là lễ tuyên phúc.
béatification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béatification (giọng Pháp chuẩn): /be.a.ti.fi.ka.sjɔ̃/.
béatification là giống đực hay giống cái?
béatification là danh từ giống cái (dùng với une, la).