bélinogramme
danh từ giống đực (m)
/be.li.nɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
bélinogramme nghĩa là ảnh truyền xa.
Nghĩa của bélinogramme
Danh từ · giống đực
- Ảnh truyền xa.
Dạng từ của bélinogramme
Đi với mạo từ: un bélinogramme · le bélinogramme
| Số nhiều | bélinogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wirephoto, telephotograph (photographic image transmitted by wire)
Câu hỏi thường gặp
bélinogramme nghĩa là gì?
bélinogramme (danh từ) nghĩa là ảnh truyền xa.
bélinogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bélinogramme (giọng Pháp chuẩn): /be.li.nɔ.ɡʁam/.
bélinogramme là giống đực hay giống cái?
bélinogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).