TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâillonner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.jɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

bâillonner nghĩa là nhét giẻ vào miệng, bịt miệng, khóa miệng.

Nghĩa của bâillonner

Ngoại động từ

  1. Nhét giẻ vào miệng, bịt miệng.
  2. Nghĩa bóng Khóa miệng.
    • Bâillonner la pressekhóa miệng báo chí

Chia động từ bâillonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bâillonnéHiện tại phân từ: bâillonnant

Hiện tại présent

  • je bâillonne
  • tu bâillonnes
  • il/elle bâillonne
  • nous bâillonnons
  • vous bâillonnez
  • ils/elles bâillonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bâillonné
  • tu as bâillonné
  • il/elle a bâillonné
  • nous avons bâillonné
  • vous avez bâillonné
  • ils/elles ont bâillonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bâillonnais
  • tu bâillonnais
  • il/elle bâillonnait
  • nous bâillonnions
  • vous bâillonniez
  • ils/elles bâillonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bâillonnerai
  • tu bâillonneras
  • il/elle bâillonnera
  • nous bâillonnerons
  • vous bâillonnerez
  • ils/elles bâillonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bâillonnerais
  • tu bâillonnerais
  • il/elle bâillonnerait
  • nous bâillonnerions
  • vous bâillonneriez
  • ils/elles bâillonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bâillonne
  • que tu bâillonnes
  • qu'il/elle bâillonne
  • que nous bâillonnions
  • que vous bâillonniez
  • qu'ils/elles bâillonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bâillonnai
  • tu bâillonnas
  • il/elle bâillonna
  • nous bâillonnâmes
  • vous bâillonnâtes
  • ils/elles bâillonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bâillonne (tu)
  • bâillonnons (nous)
  • bâillonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của bâillonner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gag; to muzzle; to silence

Câu hỏi thường gặp

bâillonner nghĩa là gì?

bâillonner (ngoại động từ) nghĩa là nhét giẻ vào miệng, bịt miệng, khóa miệng.

bâillonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâillonner (giọng Pháp chuẩn): /ba.jɔ.ne/.

Chia động từ bâillonner ở thì hiện tại thế nào?

je bâillonne, tu bâillonnes, il/elle bâillonne, nous bâillonnons, vous bâillonnez, ils/elles bâillonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.