bâillonnement
danh từ giống đực (m)
/ba.jɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
bâillonnement nghĩa là sự bịt miệng.
Nghĩa của bâillonnement
Danh từ · giống đực
- Sự nhét giẻ vào miệng, sự bịt miệng.
- Nghĩa bóng Sự khóa miệng.
Dạng từ của bâillonnement
Đi với mạo từ: un bâillonnement · le bâillonnement
| Số nhiều | bâillonnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gagging, muzzling, silencing
Câu hỏi thường gặp
bâillonnement nghĩa là gì?
bâillonnement (danh từ) nghĩa là sự bịt miệng.
bâillonnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bâillonnement (giọng Pháp chuẩn): /ba.jɔn.mɑ̃/.
bâillonnement là giống đực hay giống cái?
bâillonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).