bunker
/buŋ.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bunker nghĩa là hầm boongke.
Nghĩa của bunker
Danh từ · giống đực
- Hầm boongke.
Dạng từ của bunker
Đi với mạo từ: un bunker · le bunker
| Số nhiều | bunkers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bunker
- Danh từ bunker
Câu hỏi thường gặp
bunker nghĩa là gì?
bunker (danh từ) nghĩa là hầm boongke.
bunker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunker (giọng Pháp chuẩn): /buŋ.kɛʁ/.
bunker là giống đực hay giống cái?
bunker là danh từ giống đực (dùng với un, le).