bédouin
bédouin nghĩa là Người A Rập du cư (vùng sa mạc).
Nghĩa của bédouin
Danh từ · cả hai giống
- Người A Rập du cư (vùng sa mạc).
Dạng từ của bédouin
| Số nhiều | Bédouins |
| Giống cái | Bédouine /be.dwin/ |
| Giống cái số nhiều | bédouines |
Câu ví dụ với bédouin
- Les Bédouins vivent dans le désert. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7722379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bedouin
- Danh từ Bedouin
Câu hỏi thường gặp
bédouin nghĩa là gì?
bédouin (danh từ) nghĩa là Người A Rập du cư (vùng sa mạc).
bédouin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bédouin (giọng Pháp chuẩn): /be.dwɛ̃/.
bédouin là giống đực hay giống cái?
bédouin là danh từ cả hai giống.