bâbordais nghĩa là thủy thủ mạn trái, thủy thủ số chẵn.
Nghĩa của bâbordais
Danh từ · giống đực
Hàng hải Thủy thủ mạn trái, thủy thủ số chẵn.
Dạng từ của bâbordais
Đi với mạo từ: un bâbordais · le bâbordais
Câu hỏi thường gặp
bâbordais nghĩa là gì?
bâbordais (danh từ) nghĩa là thủy thủ mạn trái, thủy thủ số chẵn.
bâbordais là giống đực hay giống cái?
bâbordais là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.