bâbord
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.bɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
bâbord nghĩa là mạn trái.
Nghĩa của bâbord
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Mạn trái (thuyền, tàu).
Dạng từ của bâbord
Đi với mạo từ: un bâbord · le bâbord
| Số nhiều | bâbords |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bâbord
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ port (left-hand side of a vessel)
Câu hỏi thường gặp
bâbord nghĩa là gì?
bâbord (danh từ) nghĩa là mạn trái.
bâbord phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bâbord (giọng Pháp chuẩn): /ba.bɔʁ/.
bâbord là giống đực hay giống cái?
bâbord là danh từ giống đực (dùng với un, le).