TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bégayer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/be.ɡɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

bégayer nghĩa là nói lắp, ấp úng, lúng búng nói.

Nghĩa của bégayer

Nội động từ

  1. Nói lắp.
  2. Ấp úng.
  3. Bập bẹ.
    • Les enfants bégaienttrẻ em bập bẹ

Ngoại động từ

  1. Lúng búng nói.
    • Bégayer des excuseslúng búng nói những câu xin lỗi

Chia động từ bégayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bégayéHiện tại phân từ: bégayant

Hiện tại présent

  • je bégaye
  • tu bégayes
  • il/elle bégaye
  • nous bégayons
  • vous bégayez
  • ils/elles bégayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bégayé
  • tu as bégayé
  • il/elle a bégayé
  • nous avons bégayé
  • vous avez bégayé
  • ils/elles ont bégayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bégayais
  • tu bégayais
  • il/elle bégayait
  • nous bégayions
  • vous bégayiez
  • ils/elles bégayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bégayerai
  • tu bégayeras
  • il/elle bégayera
  • nous bégayerons
  • vous bégayerez
  • ils/elles bégayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bégayerais
  • tu bégayerais
  • il/elle bégayerait
  • nous bégayerions
  • vous bégayeriez
  • ils/elles bégayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bégaye
  • que tu bégayes
  • qu'il/elle bégaye
  • que nous bégayions
  • que vous bégayiez
  • qu'ils/elles bégayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bégayai
  • tu bégayas
  • il/elle bégaya
  • nous bégayâmes
  • vous bégayâtes
  • ils/elles bégayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bégaye (tu)
  • bégayons (nous)
  • bégayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stammer

Câu hỏi thường gặp

bégayer nghĩa là gì?

bégayer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nói lắp, ấp úng, lúng búng nói.

bégayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bégayer (giọng Pháp chuẩn): /be.ɡɛ.je/.

Chia động từ bégayer ở thì hiện tại thế nào?

je bégaye, tu bégayes, il/elle bégaye, nous bégayons, vous bégayez, ils/elles bégayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.