butane
danh từ giống đực (m)
/by.tan/ giọng máy của trình duyệt
butane nghĩa là Butan.
Nghĩa của butane
Danh từ · giống đực
- Hóa học Butan.
Dạng từ của butane
Đi với mạo từ: un butane · le butane
| Số nhiều | butanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butane; n-butane
Câu hỏi thường gặp
butane nghĩa là gì?
butane (danh từ) nghĩa là Butan.
butane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butane (giọng Pháp chuẩn): /by.tan/.
butane là giống đực hay giống cái?
butane là danh từ giống đực (dùng với un, le).