bécane
danh từ giống cái (f)
/be.kan/ giọng máy của trình duyệt
bécane nghĩa là xe đạp.
Nghĩa của bécane
Danh từ · giống cái
- Thân mật Xe đạp.
Dạng từ của bécane
Đi với mạo từ: une bécane · la bécane
| Số nhiều | bécanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bécane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bike, bicycle; motorbike; 'puter, computer
Câu hỏi thường gặp
bécane nghĩa là gì?
bécane (danh từ) nghĩa là xe đạp.
bécane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bécane (giọng Pháp chuẩn): /be.kan/.
bécane là giống đực hay giống cái?
bécane là danh từ giống cái (dùng với une, la).