TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bébé

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/be.be/ giọng máy của trình duyệt

bébé nghĩa là em bé.

Nghĩa của bébé

Danh từ · giống đực

  1. Em bé.
  2. Búp bê hình em bé.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Ghế bành thấp.
    • faire le bébénhư trẻ con

Dạng từ của bébé

Đi với mạo từ: un bébé · le bébé

Số nhiềubébés

Câu ví dụ với bébé

  • C'est bien de laisser le bébé pleurer de temps en temps. Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.Tatoeba #236645
  • Le bébé dort dans le berceau. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1219600
  • Mon bébé a fait pipi dans sa couche. Con tôi đã tè vào tã của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12949305
  • Il dort comme un bébé. Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373844
  • Mon bébé veut parler. Bé nhà tôi muốn nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036879
  • Tom et Marie ont eu un petit bébé il y a trois semaines. Tom và Mary có em bé cách đây ba tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baby

Câu hỏi thường gặp

bébé nghĩa là gì?

bébé (danh từ) nghĩa là em bé.

bébé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bébé (giọng Pháp chuẩn): /be.be/.

bébé là giống đực hay giống cái?

bébé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.