bélandre
danh từ giống cái (f)
/be.lɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
bélandre nghĩa là xuồng.
Nghĩa của bélandre
Danh từ · giống cái
- Xuồng (đi trên sông đào).
Dạng từ của bélandre
Đi với mạo từ: une bélandre · la bélandre
| Số nhiều | bélandres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of flat-bottomed transport boat used on inland waterways
Câu hỏi thường gặp
bélandre nghĩa là gì?
bélandre (danh từ) nghĩa là xuồng.
bélandre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bélandre (giọng Pháp chuẩn): /be.lɑ̃dʁ/.
bélandre là giống đực hay giống cái?
bélandre là danh từ giống cái (dùng với une, la).