béjaune
danh từ giống đực (m)
/be.ʒon/ giọng máy của trình duyệt
béjaune nghĩa là chim non.
Nghĩa của béjaune
Danh từ · giống đực
- Chim non.
- Thanh niên khờ dại.
- montrer (promener) son béjaunephô bày sự khờ dại
Dạng từ của béjaune
Đi với mạo từ: un béjaune · le béjaune
| Số nhiều | béjaunes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greenhorn (inexperienced person)
- Tính từ delusional (having false or faulty beliefs), (refusing the truth)
Câu hỏi thường gặp
béjaune nghĩa là gì?
béjaune (danh từ) nghĩa là chim non.
béjaune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béjaune (giọng Pháp chuẩn): /be.ʒon/.
béjaune là giống đực hay giống cái?
béjaune là danh từ giống đực (dùng với un, le).