burelé
giọng máy của trình duyệt
burelé nghĩa là kẻ chỉ.
Nghĩa của burelé
Tính từ
- Kẻ chỉ (nền tem).
- Timbre sur fond burelétem có nền kẻ chỉ
Câu hỏi thường gặp
burelé nghĩa là gì?
burelé (tính từ) nghĩa là kẻ chỉ.