TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

burelé

giọng máy của trình duyệt

burelé nghĩa là kẻ chỉ.

Nghĩa của burelé

Tính từ

  1. Kẻ chỉ (nền tem).
    • Timbre sur fond burelétem có nền kẻ chỉ

Câu hỏi thường gặp

burelé nghĩa là gì?

burelé (tính từ) nghĩa là kẻ chỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.