TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

buter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/by.te/ giọng máy của trình duyệt

buter nghĩa là dựa vào, vấp phải, đỡ, chống.

Nghĩa của buter

Nội động từ

  1. Dựa vào.
    • Poutre qui bute contre un murxà dựa vào tường
  2. Vấp phải.
    • Buter contre une pierrevấp phải hòn đá
    • Buter contre un problèmevấp phải một vấn đề

Ngoại động từ

  1. Đỡ, chống.
    • Buter un murđỡ bức tường

Chia động từ buter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: butéHiện tại phân từ: butant

Hiện tại présent

  • je bute
  • tu butes
  • il/elle bute
  • nous butons
  • vous butez
  • ils/elles butent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai buté
  • tu as buté
  • il/elle a buté
  • nous avons buté
  • vous avez buté
  • ils/elles ont buté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je butais
  • tu butais
  • il/elle butait
  • nous butions
  • vous butiez
  • ils/elles butaient

Tương lai đơn futur simple

  • je buterai
  • tu buteras
  • il/elle butera
  • nous buterons
  • vous buterez
  • ils/elles buteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je buterais
  • tu buterais
  • il/elle buterait
  • nous buterions
  • vous buteriez
  • ils/elles buteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bute
  • que tu butes
  • qu'il/elle bute
  • que nous butions
  • que vous butiez
  • qu'ils/elles butent

Quá khứ đơn passé simple

  • je butai
  • tu butas
  • il/elle buta
  • nous butâmes
  • vous butâtes
  • ils/elles butèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bute (tu)
  • butons (nous)
  • butez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với buter

  • Je vais le buter. Tôi sẽ bắn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop dead; to prop up, buttress; to kill; to obsess; to become obsessed

Câu hỏi thường gặp

buter nghĩa là gì?

buter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dựa vào, vấp phải, đỡ, chống.

buter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buter (giọng Pháp chuẩn): /by.te/.

Chia động từ buter ở thì hiện tại thế nào?

je bute, tu butes, il/elle bute, nous butons, vous butez, ils/elles butent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.