buter
buter nghĩa là dựa vào, vấp phải, đỡ, chống.
Nghĩa của buter
Nội động từ
- Dựa vào.
- Poutre qui bute contre un murxà dựa vào tường
- Vấp phải.
- Buter contre une pierrevấp phải hòn đá
- Buter contre un problèmevấp phải một vấn đề
Ngoại động từ
- Đỡ, chống.
- Buter un murđỡ bức tường
Chia động từ buter
Hiện tại présent
- je bute
- tu butes
- il/elle bute
- nous butons
- vous butez
- ils/elles butent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai buté
- tu as buté
- il/elle a buté
- nous avons buté
- vous avez buté
- ils/elles ont buté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je butais
- tu butais
- il/elle butait
- nous butions
- vous butiez
- ils/elles butaient
Tương lai đơn futur simple
- je buterai
- tu buteras
- il/elle butera
- nous buterons
- vous buterez
- ils/elles buteront
Điều kiện conditionnel présent
- je buterais
- tu buterais
- il/elle buterait
- nous buterions
- vous buteriez
- ils/elles buteraient
Giả định subjonctif présent
- que je bute
- que tu butes
- qu'il/elle bute
- que nous butions
- que vous butiez
- qu'ils/elles butent
Quá khứ đơn passé simple
- je butai
- tu butas
- il/elle buta
- nous butâmes
- vous butâtes
- ils/elles butèrent
Mệnh lệnh impératif
- bute (tu)
- butons (nous)
- butez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với buter
- Je vais le buter. Tôi sẽ bắn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop dead; to prop up, buttress; to kill; to obsess; to become obsessed
Câu hỏi thường gặp
buter nghĩa là gì?
buter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dựa vào, vấp phải, đỡ, chống.
buter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buter (giọng Pháp chuẩn): /by.te/.
Chia động từ buter ở thì hiện tại thế nào?
je bute, tu butes, il/elle bute, nous butons, vous butez, ils/elles butent.