bénitier
danh từ giống đực (m)
/be.ni.tje/ giọng máy của trình duyệt
bénitier nghĩa là âu nước thánh.
Nghĩa của bénitier
Danh từ · giống đực
- Âu nước thánh.
- grenouille de bénitier(thông tục) kẻ mộ đạo
- se démener comme le diable dans un bénitier(thân mật) giãy giụa ở trong một tình thế lúng túng khó chịu
Dạng từ của bénitier
Đi với mạo từ: un bénitier · le bénitier
| Số nhiều | bénitiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stoup, holy water font
Câu hỏi thường gặp
bénitier nghĩa là gì?
bénitier (danh từ) nghĩa là âu nước thánh.
bénitier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bénitier (giọng Pháp chuẩn): /be.ni.tje/.
bénitier là giống đực hay giống cái?
bénitier là danh từ giống đực (dùng với un, le).