TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâiller

/ba.je/ giọng máy của trình duyệt

bâiller nghĩa là ngáp, hở, không kín.

Nghĩa của bâiller

Nội động từ

  1. Ngáp.
    • Bâiller de sommeilngáp ngủ
  2. Hở, không kín, hé.
    • Porte qui bâillecửa hở

Chia động từ bâiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bâilléHiện tại phân từ: bâillant

Hiện tại présent

  • je bâille
  • tu bâilles
  • il/elle bâille
  • nous bâillons
  • vous bâillez
  • ils/elles bâillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bâillé
  • tu as bâillé
  • il/elle a bâillé
  • nous avons bâillé
  • vous avez bâillé
  • ils/elles ont bâillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bâillais
  • tu bâillais
  • il/elle bâillait
  • nous bâillions
  • vous bâilliez
  • ils/elles bâillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bâillerai
  • tu bâilleras
  • il/elle bâillera
  • nous bâillerons
  • vous bâillerez
  • ils/elles bâilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bâillerais
  • tu bâillerais
  • il/elle bâillerait
  • nous bâillerions
  • vous bâilleriez
  • ils/elles bâilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bâille
  • que tu bâilles
  • qu'il/elle bâille
  • que nous bâillions
  • que vous bâilliez
  • qu'ils/elles bâillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bâillai
  • tu bâillas
  • il/elle bâilla
  • nous bâillâmes
  • vous bâillâtes
  • ils/elles bâillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bâille (tu)
  • bâillons (nous)
  • bâillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với bâiller

  • J'ai bâillé. Tôi đã ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5836236
  • On a bâillé. Chúng tôi ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10304715
  • Nous avons bâillé. Chúng tôi ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10304718
  • Tom bâillait. Tom đang ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13343799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yawn

Câu hỏi thường gặp

bâiller nghĩa là gì?

bâiller (nội động từ) nghĩa là ngáp, hở, không kín.

bâiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâiller (giọng Pháp chuẩn): /ba.je/.

Chia động từ bâiller ở thì hiện tại thế nào?

je bâille, tu bâilles, il/elle bâille, nous bâillons, vous bâillez, ils/elles bâillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.