burlingue
danh từ giống đực (m)
/byʁ.lɛ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
burlingue nghĩa là sở làm việc.
Nghĩa của burlingue
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, biệt ngữ Sở làm việc.
Dạng từ của burlingue
Đi với mạo từ: un burlingue · le burlingue
| Số nhiều | burlingues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burlingue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of bureau (“office”); synonym of bureau (“desk”)
Câu hỏi thường gặp
burlingue nghĩa là gì?
burlingue (danh từ) nghĩa là sở làm việc.
burlingue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burlingue (giọng Pháp chuẩn): /byʁ.lɛ̃ɡ/.
burlingue là giống đực hay giống cái?
burlingue là danh từ giống đực (dùng với un, le).