béguin
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/be.ɡɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
béguin nghĩa là mũ trùm.
Nghĩa của béguin
Danh từ · giống đực
- Mũ trùm (của nữ tu sĩ bêganh).
- Mũ trẻ em.
- Thân mật Tình yêu đơn phương với người rung động; người yêu nhất thời.
Dạng từ của béguin
Đi với mạo từ: un béguin · le béguin
| Số nhiều | béguins |
| Giống cái | béguine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Beghard, Beguin (religious laymen living in semimonastic communities in imitation of the Beguines)
- Danh từ a type of headwear once popular with Beguines, similar to a bonnet
- Danh từ crush, fancy (a short-lived and unrequited love or infatuation); crush (person with whom one is infatuated)
Câu hỏi thường gặp
béguin nghĩa là gì?
béguin (danh từ) nghĩa là mũ trùm.
béguin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béguin (giọng Pháp chuẩn): /be.ɡɛ̃/.
béguin là giống đực hay giống cái?
béguin là danh từ giống đực (dùng với un, le).