bégueulerie
danh từ giống cái (f)
/be.ɡœl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
bégueulerie nghĩa là tính cả thẹn.
Nghĩa của bégueulerie
Danh từ · giống cái
- Tính cả thẹn.
Dạng từ của bégueulerie
Đi với mạo từ: une bégueulerie · la bégueulerie
| Số nhiều | bégueuleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prudery, prudishness
Câu hỏi thường gặp
bégueulerie nghĩa là gì?
bégueulerie (danh từ) nghĩa là tính cả thẹn.
bégueulerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bégueulerie (giọng Pháp chuẩn): /be.ɡœl.ʁi/.
bégueulerie là giống đực hay giống cái?
bégueulerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).