business
/biz.nɛs/ giọng máy của trình duyệt
business nghĩa là việc kinh doanh, chuyện làm ăn.
Nghĩa của business
Danh từ · giống đực
- Việc kinh doanh, chuyện làm ăn. (biên soạn)
- Thân mật Việc rối rắm phức tạp.
- Thân mật Cái, vật.
- Passez-moi ce business-làđưa cho tôi cái kia
- Từ cũ, nghĩa cũ Công việc.
Dạng từ của business
Đi với mạo từ: un business · le business
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ business, firm, company; business, affairs
Câu hỏi thường gặp
business nghĩa là gì?
business (danh từ) nghĩa là việc kinh doanh, chuyện làm ăn.
business phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của business (giọng Pháp chuẩn): /biz.nɛs/.
business là giống đực hay giống cái?
business là danh từ giống đực (dùng với un, le).