béguètement
danh từ giống đực (m)
/be.ɡɛt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
béguètement nghĩa là tiếng be be.
Nghĩa của béguètement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tiếng be be (dê kêu).
Dạng từ của béguètement
Đi với mạo từ: un béguètement · le béguètement
| Số nhiều | béguètements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bleat, bleating
Câu hỏi thường gặp
béguètement nghĩa là gì?
béguètement (danh từ) nghĩa là tiếng be be.
béguètement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béguètement (giọng Pháp chuẩn): /be.ɡɛt.mɑ̃/.
béguètement là giống đực hay giống cái?
béguètement là danh từ giống đực (dùng với un, le).