béguine
danh từ giống cái (f)
/be.ɡin/ giọng máy của trình duyệt
béguine nghĩa là nữ tu sĩ bêganh.
Nghĩa của béguine
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Nữ tu sĩ bêganh.
Dạng từ của béguine
Đi với mạo từ: une béguine · la béguine
| Số nhiều | béguines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Beguine (member of a semimonastic Christian lay religious order); bigot; female equivalent of béguin
Câu hỏi thường gặp
béguine nghĩa là gì?
béguine (danh từ) nghĩa là nữ tu sĩ bêganh.
béguine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béguine (giọng Pháp chuẩn): /be.ɡin/.
béguine là giống đực hay giống cái?
béguine là danh từ giống cái (dùng với une, la).