bulbe
danh từ giống đực (m)
/bylb/ giọng máy của trình duyệt
bulbe nghĩa là hành, hành não.
Nghĩa của bulbe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học, giải phẫu Hành.
- Plantes à bulbenhững cây thân hành
- Bulbe olfactifhành khứu giác
- Giải phẫu Hành não (cũng bulbe rachidien).
- Kiến trúc Vòm bát úp.
Dạng từ của bulbe
Đi với mạo từ: un bulbe · le bulbe
| Số nhiều | bulbes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bulb (bulb-shaped root)
Câu hỏi thường gặp
bulbe nghĩa là gì?
bulbe (danh từ) nghĩa là hành, hành não.
bulbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bulbe (giọng Pháp chuẩn): /bylb/.
bulbe là giống đực hay giống cái?
bulbe là danh từ giống đực (dùng với un, le).