TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

burgau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

burgau nghĩa là ốc xà cừ, xà cừ.

Nghĩa của burgau

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Ốc xà cừ.
  2. Xà cừ.

Dạng từ của burgau

Đi với mạo từ: un burgau · le burgau

Câu hỏi thường gặp

burgau nghĩa là gì?

burgau (danh từ) nghĩa là ốc xà cừ, xà cừ.

burgau là giống đực hay giống cái?

burgau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.