buissonnier
buissonnier nghĩa là ở bụi.
Nghĩa của buissonnier
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Ở bụi (chim, thú...).
- faire I'école buissonnièretrốn học đi chơi; bỏ việc đi chơi
Dạng từ của buissonnier
| Số nhiều | buissonniers |
| Giống cái | buissonnière |
| Giống cái số nhiều | buissonnières |
Câu ví dụ với buissonnier
- Tom faisait-il souvent l'école buissonnière ? Tom đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1693100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of (hiding in) bushes; ducking school; truant; of the commune of Buisson
Câu hỏi thường gặp
buissonnier nghĩa là gì?
buissonnier (tính từ) nghĩa là ở bụi.
buissonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buissonnier (giọng Pháp chuẩn): /bɥi.sɔ.nje/.