béluga
danh từ giống đực (m)
/be.ly.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
béluga nghĩa là Như bélouga.
Nghĩa của béluga
Danh từ · giống đực
- Như bélouga.
Dạng từ của béluga
Đi với mạo từ: un béluga · le béluga
| Số nhiều | bélugas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beluga (whale); beluga (fish)
Câu hỏi thường gặp
béluga nghĩa là gì?
béluga (danh từ) nghĩa là Như bélouga.
béluga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béluga (giọng Pháp chuẩn): /be.ly.ɡa/.
béluga là giống đực hay giống cái?
béluga là danh từ giống đực (dùng với un, le).