butyrine
danh từ giống cái (f)
/by.ti.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
butyrine nghĩa là Butirin.
Nghĩa của butyrine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Butirin.
Dạng từ của butyrine
Đi với mạo từ: une butyrine · la butyrine
| Số nhiều | butyrines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butyrin
Câu hỏi thường gặp
butyrine nghĩa là gì?
butyrine (danh từ) nghĩa là Butirin.
butyrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butyrine (giọng Pháp chuẩn): /by.ti.ʁin/.
butyrine là giống đực hay giống cái?
butyrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).