buissonnière
giọng máy của trình duyệt
buissonnière nghĩa là ở bụi.
Nghĩa của buissonnière
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Ở bụi (chim, thú...).
- faire I'école buissonnièretrốn học đi chơi; bỏ việc đi chơi
Câu ví dụ với buissonnière
- Tom faisait-il souvent l'école buissonnière ? Tom đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1693100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
buissonnière nghĩa là gì?
buissonnière (tính từ) nghĩa là ở bụi.