Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ H — trang 5
1.226 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/7
- hydratanthiđrat hóa, chất hiđrat hóa
- hydratationsự hiđrat hóa
- hydratehiđrat
- hydraterhiđrat hóa
- hydrauleđàn nước, thủy cầm
- hydraulicienkỹ sư thủy lực
- hydrauliquethủy lực học
- hydraviationngành thủy phi cơ
- hydravionthủy phi cơ
- hydrethủy tức, rắn bảy đầu
- hydriebình múc nước
- hydriqueThuộc nước
- hydro-électricitéthủy điện
- hydro-électriqueXem hydro-électricité
- hydrobaseCăn cứ thủy phi cơ
- hydrocarbonateHidrocabonat
- hydrocarburehiđrocacbua
- hydroclasseurmáy thủy phân cấp
- hydrocotylecây rau má mơ
- hydrocraquagephương pháp hiđrocrackin
- hydrocutionsự ngất do nước
- hydrocèleSự tràn dịch áo tinh
- hydrocéphalebị tràn dịch não
- hydrodynamiquekhoa thủy động lực, thủy động
- hydrofugechống ẩm, phòng ướt, chất chống ẩm
- hydrofugerLàm cho trở thành chống ẩm, làm cho có khả năng phòng ướt
- hydroglisseurxuồng lướt
- hydrographiemạng thủy văn
- hydrogènehiđro
- hydrogénationsự hiđro hóa
- hydrogénerhiđro hóa
- hydrogénéhiđro hóa, có hiđro
- hydrogéologiekhoa thủy địa chất
- hydrolatnước cất hương, nước cất thơm
- hydrolithecanxi hiđrua
- hydrologiethủy văn học
- hydrologiqueXem hydrologie
- hydrologistenhà thủy văn học
- hydrolysablecó thể thủy phân
- hydrolysesự thủy phân
- hydrolyserthủy phân
- hydromanciethuật bói nước
- hydrominéralThuộc nước khoáng
- hydromètrethủy kế
- hydromécaniquethủy cơ, chạy bằng sức nước
- hydrométriethủy học
- hydrométriqueXem hydrométrie
- hydronymiekhoa tên sông
- hydronéphrosechứng thận ứ nước
- hydrophileưa thích, hút nước
- hydrophobekỵ nước, sợ nước, người sợ nước
- hydrophobiechứng sợ nước
- hydrophtalmieChứng nhãn cầu tích nước
- hydropiquephù, người bị phù
- hydropisiechứng phù, chứng thủy thũng
- hydropneumatiquethủy khí động
- hydropéricardeChứng tràn dịch màng ngoài tim
- hydroquinonehiđroquinon
- hydrosilicatehiđrosicicat, silicat ngậm nước
- hydrosolxon nước
- hydrosolublehòa tan trong nước
- hydrosphèrequyển nước
- hydrostatiquethủy tĩnh học
- hydrosulfureuxaxit hiđrosunfurơ
- hydrotaxietính theo nước
- hydrothérapieliệu pháp nước
- hydrothérapiqueXem hydrothérapie
- hydroxydehiđroxit
- hydrurehiđrua
- hydrémiebệnh loãng máu
- hygiènevệ sinh
- hygiéniquevệ sinh
- hygiéniquementtheo phép vệ sinh
- hygiénistechuyên gia vệ sinh
- hygromètreẩm kế
- hygrométricitéđộ ẩm
- hygrométriephép đo độ ẩm
- hygrométriqueđo độ ẩm
- hygroscopieNhư hygrométrie
- hygroscopiqueđo độ ẩm, hút ẩm
- hylozoïsmethuyết vật hoạt
- hymenmàng trinh, hôn nhân
- hymnairetập thánh ca
- hymnebài hát ca ngợi, tụng ca, thánh ca
- hymniqueXem hymne
- hymnographengười soạn thánh ca
- hymnographiephép soạn thánh ca
- hymnologiekhoa thánh ca
- hyméniummàng bào
- hyménoptèresâu bọ cánh màng, bộ cánh màng, cánh màng
- hyménéeNhư hymen
- hyoïdexương móng
- hypallagephép hoán trạng
- hyper-
- hyperaciditéNhư hyperchlorhydrie
- hyperacousiesự tăng thính lực
- hyperalgésieSự tăng cảm giác đau
- hyperalgésiquetăng cảm giác đau
- hyperazotémieSự tăng nitơ-huyết
- hyperbarebội áp
- hyperbatephép đảo chỗ
- hyperbolephép ngoa dụ
- hyperboliqueXem hyperbole
- hyperboliquementngoa dụ
- hyperboloïdeHipeboloit
- hyperboréencực bắc
- hypercalcémieSự tăng canxi-huyết
- hyperchlorhydriechứng tăng axit clohiđric
- hyperchloruriechứng đái clorua
- hypercholestérolémietăng cholesterola huyết
- hypercholiechứng tăng tiết mật
- hyperchromieChứng tăng sắc tố da
- hypercoagulabilitésự tăng đông máu, sự đông máu nhanh
- hypercorrectsửa đúng
- hypercorticismeHypercorticisme surrénal (y học) sự tăng năng vỏ thượng thận
- hypercriniesự tăng tiết tố
- hypercritiqueSự phê bình khắt khe
- hyperduliesự thờ siêu thánh
- hyperesthésiechứng tăng cảm giác
- hypergenèsesự tăng sinh
- hyperglycémiantLàm tăng glucoza-huyết
- hyperglycémieSự tăng glucoza-huyết
- hypergéométriquesiêu bội
- hyperlipémieMedicine sự tăng lipit huyết
- hypermarchéquảng thị
- hypermnésiesự tăng trí nhớ
- hypermètrequá khổ
- hypermétropeviễn thị, người viễn thị
- hypermétropietật viễn thị
- hypernerveuxHết sức dễ bị kích thích
- hyperplasiesự tăng sản
- hypersensibilitétính quá nhạy cảm
- hypersensiblequá nhạy cảm
- hypersomniechứng ngủ nhiều
- hypersoniqueTốc độ bội siêu thanh
- hyperstatiquesiêu tĩnh
- hypersustentateurtăng sức nâng
- hypersustentationsự tăng sức nâng
- hypersécrétionsự tăng tiết
- hypertendubị tăng huyết áp
- hypertensionchứng tăng huyết áp
- hyperthermiesốt cao
- hyperthyroïdieChứng tăng năng tuyến giáp
- hypertoniesự ưu trương, sự tăng sức trương
- hypertoniqueưu trương, tăng sức trương
- hypertrophiesự nở to, sự phình ra
- hypertrophierlàm nở to
- hypertrophiquenở to
- hypertrophiénở to, phát triển quá mức, phình ra
- hypertélieSự phát triển quá mức
- hyperémotivitéchứng đa xúc cảm, sự tăng súc cảm
- hypnosegiấc ngủ nhân tạo, giấc ngủ thôi miên
- hypnotiquegây ngủ, thuốc ngủ
- hypnotiserthôi miên
- hypnotiseurngười thôi miên
- hypnotismethuật thôi miên
- hypoacousiesự giảm thính lực, sự nghểnh ngãng
- hypocaustelò sưởi ngầm
- hypochloreuxaxit hipoclorơ
- hypochlorhydriesự giảm axit clohiđric
- hypocondrevùng hạ sườn
- hypocondriaquemắc bệnh tưởng, buồn bã lo lắng, người bệnh tưởng
- hypocondriebệnh tưởng
- hypocoristiqueâu yếm, từ âu yếm
- hypocrasrượu bổ quế
- hypocrisietính đạo đức giả, việc giả đạo đức
- hypocritekẻ đạo đức giả, giả đạo đức
- hypocritementgiả đạo đức
- hypocycloïdeHypoxicloit
- hypodermehạ bì, ruồi da
- hypodermiqueXem hypoderme 1
- hypodermosebệnh giòi da
- hypogastrehạ vị
- hypogastriqueXem hypogastre
- hypoglobuliesự giảm hồng cầu
- hypoglosseDây thần kinh dưới lưỡi
- hypoglycémiantgiảm glucoza huyết
- hypoglycémiesự giảm glucoza huyết
- hypogynedưới bầu
- hypogédưới đất
- hypoleucocytosesự giảm bạch cầu
- hypophysaireXem hypophyse
- hypophysetuyến yên
- hypospadiasTật lỗ đái lệch thấp
- hypostasesự chuyển từ loại
- hypostatiqueXem hypostase 1
- hyposulfiteHyposunfit, thiosunsat
- hyposulfureuxaxit hyposunfurơ
- hyposécrétionsự giảm tiết
- hypotendubị giảm huyết áp
- hypotensionMedicine cardiology chứng giảm huyết áp
- hypothalamiquedưới đồi
- hypothalamuscấu tạo dưới đồi
- hypothermieSự hạ nhiệt (dưới mức bình (thường))
- hypothyroïdieChứng giảm năng tuyến giáp
- hypothèquequyền cầm cố
- hypothèsegiả thuyết
- hypothécablecó thể cầm cố
- hypothécairecầm cố
- hypothécairementcó cầm cố