hypophyse
danh từ giống cái (f)
/i.pɔ.fiz/ giọng máy của trình duyệt
hypophyse nghĩa là tuyến yên.
Nghĩa của hypophyse
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Tuyến yên.
Dạng từ của hypophyse
Đi với mạo từ: une hypophyse · la hypophyse
| Số nhiều | hypophyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pituitary gland, hypophysis
Câu hỏi thường gặp
hypophyse nghĩa là gì?
hypophyse (danh từ) nghĩa là tuyến yên.
hypophyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypophyse (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.fiz/.
hypophyse là giống đực hay giống cái?
hypophyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).