hypogé
/i.pɔ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
hypogé nghĩa là dưới đất.
Nghĩa của hypogé
Tính từ
- Thực vật học Dưới đất.
- Germination hypogéesự nảy mầm dưới đất
Dạng từ của hypogé
| Số nhiều | hypogés |
| Giống cái | hypogée |
| Giống cái số nhiều | hypogées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypogé
Trái nghĩa
Họ từ của hypogé
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hypogeal (living underground); hypogeal (germination)
Câu hỏi thường gặp
hypogé nghĩa là gì?
hypogé (tính từ) nghĩa là dưới đất.
hypogé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypogé (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.ʒe/.