hydrolyse
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.liz/ giọng máy của trình duyệt
hydrolyse nghĩa là sự thủy phân.
Nghĩa của hydrolyse
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự thủy phân.
Dạng từ của hydrolyse
Đi với mạo từ: une hydrolyse · la hydrolyse
| Số nhiều | hydrolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrolysis
Câu hỏi thường gặp
hydrolyse nghĩa là gì?
hydrolyse (danh từ) nghĩa là sự thủy phân.
hydrolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrolyse (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.liz/.
hydrolyse là giống đực hay giống cái?
hydrolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).