hypersustentation
hypersustentation nghĩa là sự tăng sức nâng.
Nghĩa của hypersustentation
Danh từ · giống cái
- Hàng không Sự tăng sức nâng.
Dạng từ của hypersustentation
Đi với mạo từ: une hypersustentation · la hypersustentation
| Số nhiều | hypersustentations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The use of a high-lift device to increase the size of a wing
Câu hỏi thường gặp
hypersustentation nghĩa là gì?
hypersustentation (danh từ) nghĩa là sự tăng sức nâng.
hypersustentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypersustentation (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.sys.tɑ̃.ta.sjɔ̃/.
hypersustentation là giống đực hay giống cái?
hypersustentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).