hypersécrétion
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.se.kʁe.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
hypersécrétion nghĩa là sự tăng tiết.
Nghĩa của hypersécrétion
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tăng tiết.
Dạng từ của hypersécrétion
Đi với mạo từ: une hypersécrétion · la hypersécrétion
| Số nhiều | hypersécrétions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypersécrétion
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypersecretion
Câu hỏi thường gặp
hypersécrétion nghĩa là gì?
hypersécrétion (danh từ) nghĩa là sự tăng tiết.
hypersécrétion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypersécrétion (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.se.kʁe.sjɔ̃/.
hypersécrétion là giống đực hay giống cái?
hypersécrétion là danh từ giống cái (dùng với une, la).