hyposécrétion
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hyposécrétion nghĩa là sự giảm tiết.
Nghĩa của hyposécrétion
Danh từ · giống cái
- Y học Sự giảm tiết.
Dạng từ của hyposécrétion
Đi với mạo từ: une hyposécrétion · la hyposécrétion
| Số nhiều | hyposécrétions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyposecretion
Câu hỏi thường gặp
hyposécrétion nghĩa là gì?
hyposécrétion (danh từ) nghĩa là sự giảm tiết.
hyposécrétion là giống đực hay giống cái?
hyposécrétion là danh từ giống cái (dùng với une, la).