hydrocution
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.ky.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
hydrocution nghĩa là sự ngất do nước.
Nghĩa của hydrocution
Danh từ · giống cái
- Y học Sự ngất do nước.
Dạng từ của hydrocution
Đi với mạo từ: une hydrocution · la hydrocution
| Số nhiều | hydrocutions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immersion syncope
Câu hỏi thường gặp
hydrocution nghĩa là gì?
hydrocution (danh từ) nghĩa là sự ngất do nước.
hydrocution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrocution (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.ky.sjɔ̃/.
hydrocution là giống đực hay giống cái?
hydrocution là danh từ giống cái (dùng với une, la).