hydrocèle
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
hydrocèle nghĩa là Sự tràn dịch áo tinh.
Nghĩa của hydrocèle
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tràn dịch áo tinh.
Dạng từ của hydrocèle
Đi với mạo từ: une hydrocèle · la hydrocèle
| Số nhiều | hydrocèles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrocele
Câu hỏi thường gặp
hydrocèle nghĩa là gì?
hydrocèle (danh từ) nghĩa là Sự tràn dịch áo tinh.
hydrocèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrocèle (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.sɛl/.
hydrocèle là giống đực hay giống cái?
hydrocèle là danh từ giống cái (dùng với une, la).