hydrocéphale
/i.dʁɔ.se.fal/ giọng máy của trình duyệt
hydrocéphale nghĩa là bị tràn dịch não.
Nghĩa của hydrocéphale
Tính từ
- Y học Bị tràn dịch não.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người bị tràn dịch não.
Dạng từ của hydrocéphale
| Số nhiều | hydrocéphales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydrocephalic
Câu hỏi thường gặp
hydrocéphale nghĩa là gì?
hydrocéphale (tính từ, danh từ) nghĩa là bị tràn dịch não.
hydrocéphale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrocéphale (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.se.fal/.